hơn thiệt

  1. t. lợi hay phải chịu thiệt (nói khái quát, về sự cân nhắc, tính toán). Tính toán hơn thiệt. Bàn chuyện hơn thiệt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hơn thiệt
Một người đang cân nhắc hơn thiệt giữa hai lựa chọn.