hơn thiệt

Học thuật
Thân thiện
hơn thiệt

Một người đang cân nhắc hơn thiệt giữa hai lựa chọn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự hơn sự thiệt: Chỉ việc xem xét, cân nhắc cả mặt lợi (hơn) lẫn mặt hại (thiệt) trong một vấn đề, một quyết định hay một tình huống nào đó. Từ này thường được dùng để nói về sự tính toán, so sánh giữa lợi ích thiệt hại một cách khái quát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trước khi đầu , anh ấy luôn cân nhắc kỹ lưỡng chuyện hơn thiệt.
    • Họ ngồi lại với nhau để bàn chuyện hơn thiệt trước khi đi đến thỏa thuận cuối cùng.
    • Việc này phải tính toán hơn thiệt cho cẩn thận.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính toán hơn thiệt": hành động cân đo, đong đếm giữa lợi hại một cách chi tiết.
    • Ông chủ luôn tính toán hơn thiệt rất kỹ trước khi hợp đồng.
  • "bàn chuyện hơn thiệt": thảo luận, trao đổi về những mặt được mất.
    • Hai bên cần ngồi lại bàn chuyện hơn thiệt cho rõ ràng.
Biến thể từ gần giống
  • Thiệt hơn (danh từ): thường dùng với nghĩa tương tự "hơn thiệt", chỉ sự so sánh giữa phần lợi phần thiệt.
    • Chuyện thiệt hơn trong làm ăn điều khó tránh khỏi.
  • Lợi hại (danh từ): chỉ mặt tích cực (lợi) mặt tiêu cực (hại).
    • Cần phân tích lợi hại của dự án này.
Từ đồng nghĩa
  • Được mất: chỉ sự được (lợi) mất (thiệt).
  • Lợi bất cập hại: thành ngữ chỉ việc cái lợi không đủ cho cái hại.
Thành ngữ liên quan
  • "Cân não suy tính hơn thiệt": diễn tả việc phải suy nghĩ, cân nhắc rất nhiều giữa lợi hại.
    • Đứng trước quyết định quan trọng, anh ấy cân não suy tính hơn thiệt cả tuần nay.
  • "Không tính hơn thiệt": hành động không so đo, tính toán về lợi ích cá nhân.
    • tình bạn, ấy sẵn sàng giúp đỡ không tính hơn thiệt.
hơn thiệt

Một người đang cân nhắc hơn thiệt giữa hai lựa chọn.

  1. t. lợi hay phải chịu thiệt (nói khái quát, về sự cân nhắc, tính toán). Tính toán hơn thiệt. Bàn chuyện hơn thiệt.